Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

publishing

/'pʌbliʃiŋ/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #6717

Nghĩa thường dùng

xuất bản danh từ

“He works in publishing.”Anh ấy làm việc trong ngành xuất bản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

publishing

//

* danh từ
  • công việc xuất bản; nghề xuất bản
Định nghĩa tiếng Anh

n the business of issuing printed matter for sale or distribution v put into print v prepare and issue for public distribution or sale v have (one's written work) issued for publication

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...