puddle
/'pʌdl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9010
Nghĩa thường dùng
Vũng nước mưa
danh từ
“There is a puddle on the street after the rain.”Có một vũng nước trên đường sau cơn mưa.
Biến thể từ
puddles số nhiều
puddling hiện tại phân từ
puddled quá khứ
puddles ngôi 3 số ít
puddled quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
puddle
/'pʌdl/
danh từ
- vũng nước (mưa...)
- (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng
- đất sét nhâo (để láng lòng kênh...)
nội động từ
- ((thường) : about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn
- làm rối beng
ngoại động từ
- làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...)
- nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...)
- láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt
- (kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a mixture of wet clay and sand that can be used to line a pond and that is impervious to water when dry v. wade or dabble in a puddle v. subject to puddling or form by puddling v. dip into mud before planting