Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puddle

/'pʌdl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9010

“puddles” là số nhiều của puddle — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

Vũng nước mưa danh từ

“There is a puddle on the street after the rain.”Có một vũng nước trên đường sau cơn mưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puddle

/'pʌdl/

danh từ

  • vũng nước (mưa...)
  • (thông tục) việc rắc rối, việc rối beng
  • đất sét nhâo (để láng lòng kênh...)

nội động từ

  • ((thường) : about) lội bùn, vầy bùn, lội trong vũng nước bẩn, vầy trong vũng nước bẩn
  • làm rối beng

ngoại động từ

  • làm đục ngàu, làm ngàu bùn, làm sục bùn (nước...)
  • nhào (đất sét với cát) với nước (để láng lòng kênh...)
  • láng (lòng kênh) bằng đất sét nhào
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cày ướt
  • (kỹ thuật) luyện putlinh (gang thành sắt)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mixture of wet clay and sand that can be used to line a pond and that is impervious to water when dry v. wade or dabble in a puddle v. subject to puddling or form by puddling v. dip into mud before planting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...