puff sleeve
/pʌf sliːv/
Nghĩa thường dùng
tay áo phồng
danh từ
“She wore a beautiful dress with puff sleeves to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp với tay áo phồng đến bữa tiệc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tay áo phồng
- puff sleeve dress: váy tay áo phồng