Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puff sleeve

/pʌf sliːv/

Nghĩa thường dùng

tay áo phồng danh từ

“She wore a beautiful dress with puff sleeves to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp với tay áo phồng đến bữa tiệc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tay áo phồng
    • puff sleeve dress: váy tay áo phồng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...