Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull a load

/pʊl ə loʊd/

Nghĩa thường dùng

kéo một tải trọng cụm từ

“Horses could carry a person or pull a load much faster than a person could walk.”Ngựa có thể chở một người hoặc kéo một tải trọng nhanh hơn nhiều so với tốc độ đi bộ của một người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • kéo một tải trọng
    • pull a load: kéo một tải trọng
  • mang một khối lượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...