pull a load
/pʊl ə loʊd/
Nghĩa thường dùng
kéo một tải trọng
cụm từ
“Horses could carry a person or pull a load much faster than a person could walk.”Ngựa có thể chở một người hoặc kéo một tải trọng nhanh hơn nhiều so với tốc độ đi bộ của một người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- kéo một tải trọng
- pull a load: kéo một tải trọng
- mang một khối lượng