Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull steadily

Nghĩa thường dùng

kéo đều tay verb+adv

“She pulled steadily on the rope and helped him to safety.”Cô ấy kéo dây đều tay và giúp anh ấy đến nơi an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...