pull the trigger
/pʊl ðə ˈtrɪɡər/
Nghĩa thường dùng
đưa ra quyết định cuối cùng để làm điều gì đó
cụm từ
“After much thought, she finally pulled the trigger and bought the house.”Sau nhiều suy nghĩ, cuối cùng cô ấy đã quyết định mua ngôi nhà.