Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull the trigger

/pʊl ðə ˈtrɪɡər/

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định cuối cùng để làm điều gì đó cụm từ

“After much thought, she finally pulled the trigger and bought the house.”Sau nhiều suy nghĩ, cuối cùng cô ấy đã quyết định mua ngôi nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...