Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull the wool over someone's eyes

/pʊl ðə wʊl ˈoʊvər ˈsʌmˌwʌnz aɪz/

Nghĩa thường dùng

lừa dối ai đó bằng cách che giấu sự thật cụm từ

“He really pulled the wool over my eyes with that story.”Anh ấy thật sự đã lừa dối tôi bằng câu chuyện đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...