Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pull yourself together

/pʊl jʊrˈsɛlf təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

lấy lại sự kiểm soát cảm xúc cụm từ

“After the news, he needed time to pull himself together.”Sau khi nhận được tin tức, anh ấy cần thời gian để bình tĩnh lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...