pull yourself together
/pʊl jʊrˈsɛlf təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
lấy lại sự kiểm soát cảm xúc
cụm từ
“After the news, he needed time to pull himself together.”Sau khi nhận được tin tức, anh ấy cần thời gian để bình tĩnh lại.