pump prices
Nghĩa thường dùng
giá xăng dầu (ở trạm xăng)
cụm từ
“Pump prices are expected to rise this month.”Giá xăng dầu dự kiến sẽ tăng trong tháng này.
Từ điển Anh–Việt
111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Pump prices are expected to rise this month.”Giá xăng dầu dự kiến sẽ tăng trong tháng này.
Đang tải...