Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pumper

/'pʌmpə/ phổ biến #32558
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pumper

/'pʌmpə/

danh từ

  • bánh lúa mạch đen (Đức)
Định nghĩa tiếng Anh

n. One who pumps; the instrument or machine used in pumping.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...