pumper
/'pʌmpə/ phổ biến #32558
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pumper
/'pʌmpə/
danh từ
- bánh lúa mạch đen (Đức)
Định nghĩa tiếng Anh
n. One who pumps; the instrument or machine used in pumping.