Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pumpkin buds

/ˈpʌmp.kɪnbʌdz/

Nghĩa thường dùng

Bông bí cụm từ

“Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun.”Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Bông bí

ví dụ

Pumpkinbuds grow on the vine in the warm summer sun. — Bông bí mọc trên dây leo dưới ánh nắng mùa hè ấm áp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...