punchy
/'pʌntʃ'pres/ phổ biến #28915
Biến thể từ
punchier so sánh hơn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punchy
/'pʌntʃ'pres/
tính từ
- (thông tục), (như) drunk
- mạnh mẽ; có vẻ có hiệu lực mạnh mẽ, có hiệu lực mạnh mẽ
Định nghĩa tiếng Anh
a. Short and thick, or fat.