punctilious
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punctilious
/pʌɳk'tiliəs/
tính từ
- chú ý đến những chi tiết tỉ mỉ, hay hình thức vụn vặt, kỹ tính, câu nệ
Định nghĩa tiếng Anh
s marked by precise accordance with details
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s marked by precise accordance with details
Đang tải...