punctuality
/,pʌɳktju'æliti/ phổ biến #26459
Nghĩa thường dùng
sự đúng giờ
danh từ
“Punctuality is a basic expectation in corporate culture.”Sự đúng giờ là kỳ vọng cơ bản trong văn hóa doanh nghiệp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punctuality
/,pʌɳktju'æliti/
danh từ
- tính đúng giờ (không chậm trễ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality or habit of adhering to an appointed time