Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punctuality

/,pʌɳktju'æliti/ phổ biến #26459

Nghĩa thường dùng

sự đúng giờ danh từ

“Punctuality is a basic expectation in corporate culture.”Sự đúng giờ là kỳ vọng cơ bản trong văn hóa doanh nghiệp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

punctuality

/,pʌɳktju'æliti/

danh từ

  • tính đúng giờ (không chậm trễ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality or habit of adhering to an appointed time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...