Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pungent

/'pʌndʤənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13027

Nghĩa thường dùng

nồng, hắc (mùi rất mạnh) tính từ

“Fish sauce has a pungent smell that some visitors find strong.”Nước mắm có mùi nồng mà một số du khách thấy khá gắt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pungent

/'pʌndʤənt/

tính từ

  • hăng; cay (ớt...)
  • sắc sảo
  • nhói, buốt, nhức nhối (đau...)
  • chua cay, cay độc (của châm biếm)
Định nghĩa tiếng Anh

s. strong and sharp

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...