pungent
/'pʌndʤənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #13027
Nghĩa thường dùng
nồng, hắc (mùi rất mạnh)
tính từ
“Fish sauce has a pungent smell that some visitors find strong.”Nước mắm có mùi nồng mà một số du khách thấy khá gắt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pungent
/'pʌndʤənt/
tính từ
- hăng; cay (ớt...)
- sắc sảo
- nhói, buốt, nhức nhối (đau...)
- chua cay, cay độc (của châm biếm)
Định nghĩa tiếng Anh
s. strong and sharp