Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punish offenders

/ˈpʌnɪʃ əˈfɛndərz/

Nghĩa thường dùng

trừng phạt những kẻ phạm tội. cụm từ

“The law aims to punish offenders fairly.”Luật pháp nhằm trừng phạt những kẻ phạm tội một cách công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...