punishment for
Nghĩa thường dùng
hình phạt cho một hành động nào đó
cụm từ
“The punishment for cheating on the exam is severe.”Hình phạt cho việc gian lận trong kỳ thi là rất nghiêm khắc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hình phạt cho một hành động nào đó
- punishment for theft: hình phạt cho tội ăn cắp
- punishment for breaking rules: hình phạt cho việc vi phạm quy tắc