Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

punishment for

Nghĩa thường dùng

hình phạt cho một hành động nào đó cụm từ

“The punishment for cheating on the exam is severe.”Hình phạt cho việc gian lận trong kỳ thi là rất nghiêm khắc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hình phạt cho một hành động nào đó
    • punishment for theft: hình phạt cho tội ăn cắp
    • punishment for breaking rules: hình phạt cho việc vi phạm quy tắc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...