punnet
Nghĩa thường dùng
“I bought a punnet of strawberries.”Tôi đã mua một khay dâu tây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
punnet
/'pʌnit/
danh từ
- giỏ (đựng rau quả...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small light basket used as a measure for fruits
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I bought a punnet of strawberries.”Tôi đã mua một khay dâu tây.
n. a small light basket used as a measure for fruits
Đang tải...