Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

puppy love

/'pʌpilʌv/

Nghĩa thường dùng

tình yêu trẻ con, tình cảm thoáng qua cụm từ

“Their puppy love didn't last long.”Tình yêu trẻ con của họ không kéo dài lâu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

puppy love

/'pʌpilʌv/

danh từ

  • mối tình trẻ con
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...