pureness
/'pjuənis/
danh từ
- sự trong, sự trong sạch, sự tinh khiết
- sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng
Định nghĩa tiếng Anh
n being undiluted or unmixed with extraneous material\nn the state of being unsullied by sin or moral wrong; lacking a knowledge of evil\nn a woman's virtue or chastity