purgatory
/'pə:gətəri/ GRE phổ biến #20888
Nghĩa thường dùng
tình trạng tẩy rửa, làm sạch
danh từ
“He felt like he was in purgatory, waiting for his results.”Anh ấy cảm thấy như mình đang ở trong tình trạng tẩy rửa, chờ đợi kết quả của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purgatory
/'pə:gətəri/
tính từ
- làm sạch, làm trong, làm trong sạch
danh từ
- (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi
- nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a temporary condition of torment or suffering n. (theology) in Roman Catholic theology the place where those who have died in a state of grace undergo limited torment to expiate their sins