Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purgatory

/'pə:gətəri/ GRE phổ biến #20888

Nghĩa thường dùng

tình trạng tẩy rửa, làm sạch danh từ

“He felt like he was in purgatory, waiting for his results.”Anh ấy cảm thấy như mình đang ở trong tình trạng tẩy rửa, chờ đợi kết quả của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purgatory

/'pə:gətəri/

tính từ

  • làm sạch, làm trong, làm trong sạch

danh từ

  • (tôn giáo) sự chuộc tội, sự ăn năn hối lỗi
  • nơi chuộc tội, nơi ăn năn hối lỗi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a temporary condition of torment or suffering n. (theology) in Roman Catholic theology the place where those who have died in a state of grace undergo limited torment to expiate their sins

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...