Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purifier

/'pjuərifaiə/ phổ biến #28726

Nghĩa thường dùng

máy lọc, thiết bị làm sạch danh từ

“The air purifier helps to remove pollutants from the room.”Máy lọc không khí giúp loại bỏ ô nhiễm trong phòng.

Biến thể từ purifiers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purifier

/'pjuərifaiə/

danh từ

  • người làm sạch, người lọc trong, người tinh chế; máy làm sạch, máy lọc trong, máy tinh chế
Định nghĩa tiếng Anh

n. an apparatus for removing impurities

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...