purpose-built
Nghĩa thường dùng
“The purpose-built theater was designed for performances.”Nhà hát được xây dựng cho mục đích biểu diễn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purpose-built
//
* tính từ- được làm ra cho một mục đích nhất định
Định nghĩa tiếng Anh
s. designed and constructed to serve a particular purpose