purposeless
/'pə:pəslis/ phổ biến #30310
Nghĩa thường dùng
không có mục đích, không có lý do
tính từ
“He often engages in purposeless conversations.”Anh ấy thường tham gia vào những cuộc trò chuyện không có mục đích.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
purposeless
/'pə:pəslis/
tính từ
- không có mục đích, vô ích
- không chủ định, không chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh
a. not evidencing any purpose or goal