Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purposeless

/'pə:pəslis/ phổ biến #30310

Nghĩa thường dùng

không có mục đích, không có lý do tính từ

“He often engages in purposeless conversations.”Anh ấy thường tham gia vào những cuộc trò chuyện không có mục đích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purposeless

/'pə:pəslis/

tính từ

  • không có mục đích, vô ích
  • không chủ định, không chủ tâm
Định nghĩa tiếng Anh

a. not evidencing any purpose or goal

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...