Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

purposive

/'pɔ:pəsiv/ phổ biến #27990
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

purposive

/'pɔ:pəsiv/

tính từ

  • để phục vụ cho một mục đích; để phục vụ cho một ý định
  • có mục đích
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or showing or acting with a purpose or design

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...