pursuant to
Nghĩa thường dùng
“Pursuant to our agreement, payment is due within 30 days.”Theo thỏa thuận của chúng ta, thanh toán phải thực hiện trong 30 ngày.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Pursuant to our agreement, payment is due within 30 days.”Theo thỏa thuận của chúng ta, thanh toán phải thực hiện trong 30 ngày.
Đang tải...