Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursuant to

/ˈpɜːr.su.ənt tuː/

Nghĩa thường dùng

theo / tuân theo / căn cứ theo (quy định, thỏa thuận) cụm từ

“Pursuant to our agreement, payment is due within 30 days.”Theo thỏa thuận của chúng ta, thanh toán phải thực hiện trong 30 ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...