Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue a case

/pərˈsu ə keɪs/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi một vụ án. cụm từ

“The lawyer decided to pursue the case in court.”Luật sư quyết định theo đuổi vụ án tại tòa án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...