pursue a complaint
/pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/
Nghĩa thường dùng
tiếp tục chính thức một khiếu nại chống lại ai đó
cụm từ
“She decided to pursue a complaint against the company.”Cô ấy quyết định tiếp tục khiếu nại chống lại công ty.