Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue a complaint

/pərˈsu ə kəmˈpleɪnt/

Nghĩa thường dùng

tiếp tục chính thức một khiếu nại chống lại ai đó cụm từ

“She decided to pursue a complaint against the company.”Cô ấy quyết định tiếp tục khiếu nại chống lại công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...