Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue a degree

/pərˈsuː ə dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi một bằng cấp cụm từ

“She decided to pursue a degree in engineering.”Cô ấy quyết định theo đuổi bằng kỹ sư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...