pursue a goal
Nghĩa thường dùng
theo đuổi một mục tiêu
cụm từ
“She decided to pursue a goal of becoming a doctor.”Cô ấy quyết định theo đuổi mục tiêu trở thành bác sĩ.
Từ điển Anh–Việt
111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She decided to pursue a goal of becoming a doctor.”Cô ấy quyết định theo đuổi mục tiêu trở thành bác sĩ.
Đang tải...