Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue a passion

/pərˈsuː ə ˈpæʃən/

Nghĩa thường dùng

theo đuổi một sở thích mạnh mẽ cụm từ

“She decided to pursue a passion for painting.”Cô ấy quyết định theo đuổi niềm đam mê vẽ tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...