Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue excellence

/pərˈsuː ˈɛk.sə.ləns/

Nghĩa thường dùng

tích cực tìm kiếm chất lượng cao hoặc tiêu chuẩn cụm từ

“Students should always pursue excellence in their academic work.”Học sinh nên luôn theo đuổi sự xuất sắc trong công việc học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...