Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue goals

/pərˈsuː ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

làm việc hướng tới việc đạt được mục tiêu cụm từ

“Organizations must pursue goals for sustainability.”Các tổ chức phải theo đuổi mục tiêu bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...