pursue happiness
Nghĩa thường dùng
theo đuổi hạnh phúc
cụm từ
“Families should pursue happiness together.”Các gia đình nên theo đuổi hạnh phúc cùng nhau.
Từ điển Anh–Việt
111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Families should pursue happiness together.”Các gia đình nên theo đuổi hạnh phúc cùng nhau.
Đang tải...