Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue justice

/pərˈsju ˈdʒʌstɪs/

Nghĩa thường dùng

tìm kiếm công lý và giải quyết pháp lý cụm từ

“Many victims pursue justice after a crime.”Nhiều nạn nhân theo đuổi công lý sau một tội ác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...