Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pursue dreams

/pərˈsuː drimz/

Đang hiển thị mục gốc pursue dreams cho “pursuing dreams”.

Nghĩa thường dùng

theo đuổi ước mơ cụm từ

“She wants to pursue her dreams.”Cô ấy muốn theo đuổi ước mơ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...