Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

push-start

/puʃ stɑ:t/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

push-start

//

* ngoại động từ
  • khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy* danh từ
  • xe nổ máy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...