Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pussy

/'pʌsi/ Collins ★ phổ biến #14353
Biến thể từ pussies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pussy

/'pʌsi/

tính từ

  • (y học) có mủ
  • giống mủ, như mủ

danh từ

  • khuấy nhoong (cũng) pussy cat)
  • luây nhuyền pussy
  • (thực vật học) đuôi sóc (một kiểu cụm hoa)
Định nghĩa tiếng Anh

n obscene terms for female genitals n informal terms referring to a domestic cat s containing pus

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...