Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pussy cat

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pussy cat

//

* danh từ
  • mèo (được dùng bởi trẻ em, dùng cho trẻ em)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...