put a brave face on it
/pʊt ə breɪv feɪs ɑn ɪt/
Nghĩa thường dùng
cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn thực tế
cụm từ
“She put a brave face on it despite her struggles.”Cô ấy cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn mặc dù gặp khó khăn.