Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put a brave face on it

/pʊt ə breɪv feɪs ɑn ɪt/

Nghĩa thường dùng

cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn thực tế cụm từ

“She put a brave face on it despite her struggles.”Cô ấy cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn mặc dù gặp khó khăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...