put a damper on things
/pʊt ə ˈdæmpər ɑn θɪŋz/
Nghĩa thường dùng
làm cho một tình huống bớt thú vị
cụm từ
“His negativity really put a damper on the party.”Sự tiêu cực của anh ấy thật sự làm bữa tiệc kém vui.