Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put a damper on things

/pʊt ə ˈdæmpər ɑn θɪŋz/

Nghĩa thường dùng

làm cho một tình huống bớt thú vị cụm từ

“His negativity really put a damper on the party.”Sự tiêu cực của anh ấy thật sự làm bữa tiệc kém vui.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...