put a lot of thought into
/pʊt ə lɑt əv θɔt ˈɪntu/
Nghĩa thường dùng
suy nghĩ kỹ lưỡng về điều gì
cụm từ
“She put a lot of thought into her decision.”Cô ấy đã suy nghĩ kỹ lưỡng về quyết định của mình.