put across
/pʊt əˈkrɒs/
Nghĩa thường dùng
truyền đạt, diễn đạt (ý tưởng) cho người khác hiểu
cụm động từ
“She put her message across very clearly.”Cô ấy truyền đạt thông điệp của mình rất rõ ràng.