Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put aside

/pʊt əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

để dành cái gì đó cho sử dụng sau cụm từ

“I put aside some money for my vacation.”Tôi đã để dành một chút tiền cho kỳ nghỉ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...