put forward a theory
Nghĩa thường dùng
đưa ra giả thuyết
verb+prep+noun
“Jones puts forward an interesting theory of language learning, backing up his argument with thorough data.”Jones đưa ra một giả thuyết thú vị về việc học ngôn ngữ và củng cố lập luận bằng dữ liệu kỹ lưỡng.