Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put forward a theory

Nghĩa thường dùng

đưa ra giả thuyết verb+prep+noun

“Jones puts forward an interesting theory of language learning, backing up his argument with thorough data.”Jones đưa ra một giả thuyết thú vị về việc học ngôn ngữ và củng cố lập luận bằng dữ liệu kỹ lưỡng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...