Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in a good word for someone

/pʊt ɪn ə ɡʊd wɜrd fɔr ˈsʌm.wʌn/

Nghĩa thường dùng

đề xuất ai đó cho người khác cụm từ

“Can you put in a good word for me at the job interview?”Bạn có thể đề xuất tôi trong buổi phỏng vấn không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...