Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in an application

/pʊt ɪn æn ˌæplɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn một cách chính thức cụm từ

“I put in an application for the job.”Tôi đã nộp đơn xin việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...