Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

put in order

/pʊt ɪn ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp mọi thứ theo một cách cụ thể cụm từ

“I need to put my files in order before the meeting.”Tôi cần sắp xếp các tập tin của mình trước cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...