put it all on the line
/pʊt ɪt ɔl ɒn ðə laɪn/
Nghĩa thường dùng
đánh cược mọi thứ vào một cơ hội duy nhất
cụm từ
“She put it all on the line by starting her own business.”Cô ấy đã đánh cược mọi thứ bằng cách mở doanh nghiệp riêng.